Tấm pin quang điện 2

* Hiệu suất chuyển đổi cao
* Có thể tạo ra nhiều nhiệt hơn trong điều kiện ánh sáng yếu
* Khả năng tải ưu việt
* Có thể chịu được môi trường khắc nghiệt hơn
* Giảm hiệu ứng điểm nóng của các thành phần

    

Các thông số hiệu suất điện dưới điều kiện STC
Công suất tối đa (W) 540 545 550 555 560 565
Điện áp mạch hở (V) 49.51 49.71 49.91 50.11 50.31 50.51
Dòng điện ngắn mạch (A) 13.84 13.88 13.92 13.96 14.00 14.04
Điện áp tại điểm công suất tối đa (V) 40.85 41.05 41.25 41.45 41.65 41.85
Dòng điện tại điểm công suất tối đa (A) 13.22 13.28 13.33 13.39 13.45 13.51
η(%) 20.9 21.1 21.3 21.5 21.7 21.9
ĐKBT: cường độ bức xạ=1000W/m³, nhiệt độ pin=25 ℃, AM=1.5, sai số kiểm tra: ± 3%
Tham số hiệu suất điện dưới điều kiện NMOT
Công suất tối đa (W) 408.6 412.4 416.2 420.0 423.8 426.9
Điện áp mạch hở (V) 46.96 47.18 47.40 47.62 47.85 48.07
Dòng điện ngắn mạch (A) 10.92 10.94 10.97 10.99 11.02 11.05
Điện áp tại điểm công suất tối đa (V) 39.01 39.28 39.55 39.82 40.09 40.31
Dòng điện tại điểm công suất tối đa (A) 10.47 10.50 10.52 10.55 10.57 10.59
NMOT: cường độ bức xạ=800W/m², nhiệt độ môi trường=20 ℃, AM=1.5, tốc độ gió: 1m/s
Tham số nhiệt độ
Pmax(%/℃) -0.35
Voc(%/℃) -0.27
Isc(%/℃) +0.045
NMOT(℃) 45±2
Tham số Đánh giá Tối đa
Nhiệt độ làm việc(℃) -40~85
Điện áp hệ thống tối đa (VDC) 1500
Độ Dung Fuse Tối đa(A) 25
Tầm sai lệch Công suất Đầu ra(W) 0~5
THAM SỐ CƠ HỌC
Loại Pin Năng lượng Mặt trời Silicon Tinh thể Đơn
Bố trí Pin Năng lượng Mặt trời 144(6*24)
Kích thước (mm) 2278±2*1134±2*35
Trọng lượng (kg) 27.8
Kính mặt trước Kính cường lực chống phản xạ có độ trong suốt cao 3.2mm
Biên thành phần Hợp kim nhôm anodized
hộp nối IP68, 3 điốt
Dây (㎡) 4.0
Áp lực gió/cáp tuyết (Pa) 2400/5400
Mỗi pallet 31

Truy vấn trực tuyến

Nếu bạn có bất kỳ đề xuất nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi

Liên hệ với chúng tôi